Bản quyền thuộc về Đại học Bách Khoa Hà Nội
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Kế hoạch mở đăng ký lớp học kỳ hè năm học 2020-2021 (20203)
- Thời khóa biểu dự kiến các học phần mở kỳ hè xem tại đây (Cập nhật 09/7/2021).
- Thời khóa biểu dự kiến các học phần mở kỳ hè chương trình SIE xem tại đây (Cập nhật 09/7/2021).
Trang đăng ký tại trang: https://dk-sis.hust.edu.vn
Trang đăng ký của chương trình đào tạo quốc tế SIE tại trang https://dk-sie.hust.edu.vn
Thời gian mở đăng ký:
Từ 16h00 ngày 22/06/2021 đến 14h00 ngày 28/06/2021: Mở đăng ký chính thức dành cho những bạn đã đăng ký học phần trong kỳ hè.
Từ 16h00 ngày 28/06/2021 đến 16h00 ngày 12/07/2021 (dự kiến): Mở điều chỉnh đăng ký học tập những sinh viên chưa đăng ký học phần có nhu cầu học chọn mã lớp cần học để đăng ký nếu còn chỗ.
Thời gian chốt lớp Hủy/Giữ: 07/07/2021
(Chú ý: Do tình hình Covid-19 diễn ra khó lường nên nhà trường chỉ mở các lớp của các học phần không có thí nghiệm để sẵn sàng chuyển đổi hình thức giảng dạy trực tuyến khi cần thiết.)
Sinh viên chú ý xem đúng mã học phần theo chương trình đào tạo trên cổng thông tin để đăng ký. Đăng ký sai mã học phần sẽ không được tính điểm.
DANH SÁCH CÁC MÃ HỌC PHẦN TƯƠNG ĐƯƠNG VỚI K62 XEM TẠI ĐÂY
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO GIÁO DỤC THỂ CHẤT K62 XEM TẠI ĐÂY
|
STT |
Mã môn mới thay thế | Tên Môn | Số TC | Mã môn cũ | Tên môn | Số TC |
| 1 | FL1016 | English Speaking Skills 1 | 2(2-2-0-4) | FL3011 | Kỹ năng nói tiếng Anh I | 2(2-1-0-4) |
| 2 | FL1017 | English Listening Skills 1 | 2(2-2-0-4) | FL3021 | Kỹ năng nghe tiếng Anh I | 2(2-1-0-4) |
| 3 | FL1018 | English Reading Skills 1 | 2(2-2-0-4) | FL3031 | Kỹ năng đọc tiếng Anh I | 2(2-1-0-4) |
| 4 | FL1019 | English Writing Skills 1 | 2(2-2-0-4) | FL3041 | Kỹ năng viết tiếng Anh I | 2(2-1-0-4) |
| 5 | FL1022 | Integrated Skills 1 | 2(2-2-0-4) | FL1118 | English communication skills 2 | 2(2-1-0-4) |
| 6 | FL1026 | English Speaking Skills 2 | 2(2-2-0-4) | FL3012 | Kỹ năng nói tiếng Anh II | 2(2-1-0-4) |
| 7 | FL1027 | English Listening Skills 2 | 2(2-2-0-4) | FL3022 | Kỹ năng nghe tiếng Anh II | 3(2-2-0-6) |
| 8 | FL1028 | English Reading Skills 2 | 2(2-2-0-4) | FL3032 | Kỹ năng đọc tiếng Anh II | 3(2-2-0-6) |
| 9 | FL1029 | English Writing Skills 2 | 2(2-2-0-4) | FL3042 | Kỹ năng viết tiếng Anh 2 | 3(2-1-0-6) |
| 10 | FL1031 | Integrated Skills 2 | 2(2-2-0-4) |
FLE1101 hoặc FLE1204 |
Language Communication Skills 1 (kỳ 1) hoặc Language Communication Skills 2 (kỳ 2) |
4(2-2-0-8) |
| Học phần cũ | Học phần thay thế tương đương | ||||
| Mã HP | Tên học phần | Thời lượng | Mã HP | Tên học phần | Thời lượng |
| MI1110 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) | MI1111 | Giải tích I | 4(3-2-0-8) |
| MI1120 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) | MI1121 | Giải tích II | 3(2-2-0-6) |
| MI1130 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) | MI1131 | Giải tích III | 3(2-2-0-6) |
| MI1140 | Đại số | 4(3-2-0-8) | MI1141 | Đại số | 4(3-2-0-8) |
| SSH1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) | EM1170 | Pháp luật đại cương | 2(2-0-0-4) |
| CH1010 | Hoá học đại cương | 3(2-1-1-6) | CH1017 | Hoá học | 3(2-1-1-6) |
| CH1011 | Hóa học đại cương | 2(2-1-0-4) | CH1017 | Hoá học | 3(2-1-1-6) |
| IT3541 | Kỹ thuật lập trình | 3(3-1-0-6) | IT3040 | Kỹ thuật lập trình | 2(2-1-0-4) |
| IT3600 | Lập trình hướng đối tượng | 3(3-0-1-6) | IT3100 | Lập trình hướng đối tượng | 2(2-1-0-4) |
| SSH1110 | Những NLCB của CNML I | 2(2-1-0-4) | SSH1111 | Triết học Mác - Lênin | 3(2-1-0-6) |
| SSH1120 | Những NLCB của CNML II | 3(2-1-0-6) | SSH1121 + SSH1131 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin + Chủ nghĩa xã hội khoa học | 2(2-0-0-4) + 2(2-0-0-4) |
| SSH1050 | Tư tưởng HCM | 2(2-0-0-4) | SSH1151 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2(2-0-0-4) |
|
|
|||||
Chú ý:
- Do tình hình Covid-19 diễn ra khó lường nên nhà trường chỉ mở các lớp của các học phần không có thí nghiệm để sẵn sàng chuyển đổi hình thức giảng dạy trực tuyến khi cần thiết.)
- Kỳ hè là kỳ tự nguyện vì vậy sinh viên tham khảo quy định về học phí kỳ hè tại đây