Bản quyền thuộc về Đại học Bách Khoa Hà Nội
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
| STT | ĐỐI TƯỢNG | KÝ HIỆU | MỨC MIỄN/GIẢM HỌC PHÍ (%) |
| 1. | Anh hùng LLVT nhân dân; thương binh; bệnh binh; người hưởng chế độ chính sách như thương binh. | AH; TB; BB | 100 |
| 2. | Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19/08/1945. | CCBCM | 100 |
| 3. | Con của anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. | CAH | 100 |
| 4. | Con của anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến. | CAH | 100 |
| 5. | Con của liệt sỹ. | CLS | 100 |
| 6. | Con của thương binh. | CTB | 100 |
| 7. | Con của bệnh binh. | CBB | 100 |
| 8. | Con của người hưởng chính sách như thương binh. | CNTB | 100 |
| 9. | Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học. | CĐHH | 100 |
| 10. | SV mồ côi cả cha lẫn mẹ, không nơi nương tựa. | MC | 100 |
| 11. | Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người, ở vùng có điều kiện kinh tế, xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn. | DT-ĐBKK | 100 |
| 12. | Sinh viên bị tàn tật, khuyết tật thuộc diện hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo. | TT | 100 |
| 13. | Sinh viên hệ cử tuyển. | CT | 100 |
| 14. | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo hoặc hộ cận nghèo. | HN-DT | 100 |
| 15. | Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải là dân tộc thiểu số rất ít người) ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | XĐBKK-DT | 70 |
| 16. | Sinh viên là con cán bộ, công nhân, viên chức mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên. | TNLĐ | 50 |